| vào vòng | đt. Nh. Vào tròng. |
| Trương điềm tĩnh ngồi uống rượu và cố ý không nhìn vào vòng đua. |
| Song chàng cho rằng nếu Văn mà thực lòng yêu Liên thì chàng chỉ thương hại cho bạn đã mắc vào vòng ái tình tuyệt vọng. |
| Chàng thầm thương hại Minh vướng vào vòng truỵ lạc tại một nơi phù phiếm , khác hẳn với mái gia đình tuy quê mùa nhưng êm đềm chân thật của bạn chàng. |
Liên xưa nay vốn coi trọng Văn , nếu nàng cho là chàng cũng thiết tha đến cái lối sống bạt mạng đã đưa Minh vào vòng sa đọa tất nhiên nàng sẽ mất cảm tình nhiều với chàng. |
| Thôi , vậy cho nó xong đi ! Toán làm rẫy đã lục tục trở về , Ở ngoài xa họ còn cười nói nhưng khi nhập vào vòng người vây quanh xác chết , không ai dám ho lên một tiếng lớn. |
| . Cô bé mặc bộ quần áo xa tanh màu đỏ bắt đầu khởi động , đôi hài đen nhỏ xíu giẫm xuống , mắt nhìn thẳng vào vòng lửa cháy vù vù tua tủa những lưỡi dao nhọn hoắt... Cô bé hét lên một tiếng , nhưng không bay qua vòng lửa mà quay lại nhìn thẳng vào mặt tôi , cười mủm mỉm |
* Từ tham khảo:
- áo gấm về làng
- áo gấm về quê
- áo gầy
- áo giáp
- áo giáp rơm
- áo gối