Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vào tiệc
đt. Ngồi lại bàn tiệc:
Mời quan khách vào tiệc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nu
-
nu
-
nu na
-
nụ
-
nụ
-
nụ áo
* Tham khảo ngữ cảnh
Nữ diễn viên từ chối mọi câu hỏi của phóng viên , nhanh chóng đi v
vào tiệc
cưới.
Chó không thể vào nhà hàng máy lạnh , chó không thể đóng hộp , chó không thể làm chả lụa hay chả quế , chó không thể có khả năng đưa v
vào tiệc
buffet.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vào tiệc
* Từ tham khảo:
- nu
- nu
- nu na
- nụ
- nụ
- nụ áo