| vào dòng | đt. Bắt đầu theo một dòng nào trong đạo Da-tô. |
| Huống chi lấy hạng trung tài mà ở vào dòng cuối đời loạn , bị hại biết là bao nhiêu ! Người nhà quê có câu rằng : ‘‘Biết đâu nhân nghĩa , làm lợi cho ta là kẻ có ơn”. |
| Anh cứ áp mặt mình với mạt nước mát lạnh chốc chốc lại xô lên đầu như đùa rỡn với anh , con người đang giang hai tay , áp mình vào phiến đá và áp khuôn mặt cháy bỏng vì cơn khát vào dòng nước suối hào phóng và vô tình đã đem đến cho anh niềm sung sướng mãn nguyện mà cả cuộc đời từ bé đến bây giờ chưa có một lần nào có được cái hạnh phúc lớn lao ấy để rồi vĩnh viễn chấm dứt mọi gian khổ và hy vọng , chấm dứt cái lý tưởng và tình yêu từ đêm nay , cái đem kể từ khi anh tiếp xúc với chậu sành nước ấm nóng đầu tiên của bà đỡ đến giờ phút này đã là hai mươi năm hai tháng , sáu ngày. |
| Bởi trân trọng như vậy nên tôi viết những dòng thư tôi muốn thì thầm và gửi cà tấm lòng đang cuộn sóng vào dòng chữ , không phải tôi mà có lẽ con quỷ nhỏ , giọng nó thật ngọt ngào vang bên tai. |
| Chúng tôi hòa vào dòng người đông như trẩy hội. |
Tôi hòa vào dòng người đang xô đẩy nhau đi về phía đầu con đường , phía trước bức tường rào ngăn cách Palestine và Israel. |
| Từ chiếc vòi đang quay vòng trên nóc xe , một chất lỏng màu xanh đục phun xối xả vào dòng người biểu tình. |
* Từ tham khảo:
- hồng ngọc
- hồng nhan
- hồng nhan bạc mệnh
- hồng nhan bạc phận
- hồng nhan đa truân
- hồng nhung