| vào đơn | đt. C/g. Đầu đơn, đem đơn tới quan thưa-gởi sự gì: Vào đơn xin sao-lục khai-sinh. |
Chàng nhìn vào đơn và thấy tên những thứ thuốc quen dùng không có gì lạ. |
| Hai chú liên lạc mới sung vào đơn vị đều cao chưa tới vai anh du kích cầm cờ đứng giữa. |
| Sợ pháo bắn vào đơn vị , Hạnh sẽ bị thương. |
| Dung không mềm mại với anh được một chút ử Sao em thích gây sự vậỷ Không có cái đó anh đã đủ đau đầu lắm rồi… Em biết không? Đợt rồi về , cô ấy vẫn không chịu ký vào đơn , còn dậm doạ là sẽ theo đến cùng. |
| Tự nhiên trêu người ta để rồi người ta thù cho cả lũ ấy à? Thế ông có biết quan truyền ra sao không? Mặc ! Ông quyết không ký vào đơn. |
Quan xem đơn một lúc rồi ngẩng đầu lên hỏi : Thế các thầy lý dịch phải gọi ba bà già với ông cụ gánh rạ ấy lên đây ký vào đơn làm chứng nhé? Chiều ngày mai thì lên cả đây , hiểu chưả Bọn lý dịch giậm dạ vang huyện đường. |
* Từ tham khảo:
- tơ mơ
- tơ-năng
- tơ-nít
- tơ-rớt
- tơ-rưng
- tơ tái