| vành tai | - dt Bộ phận có hình khum khum ở phía ngoài của tai: Một đặc điểm của ông cụ là có một vành tai rất to. |
| vành tai | dt Bộ phận có hình khum khum ở phía ngoài của tai: Một đặc điểm của ông cụ là có một vành tai rất to. |
| vành tai | .- Phần ngoài cùng của tai có hình khum khum. |
| Chàng nhìn những mái tóc đen nhánh che lấp vành tai hồng hồng và xinh xắn , những sợ tóc mai lơ thơ trên má phơn phớt , những tấm thân mềm mại hay những tà áo màu tha thướt. |
| Mái tóc người thiếu nữ khẽ phớt qua ngực chàng , mái tóc đen che vành tai hồng và cái cổ tròn xinh. |
Anh lên đây lâu chưa ? Thầy hỏi gì ạ ? Anh lên đây bao lâu rồi ? Mẫm đưa tay áo lên gạt mồ hôi trên trán , rồi dùng hai bàn tay ụp vài lần lên hai vành tai đỏ , nói chữa thẹn : Xin lỗi thầy , mỗi lần lên cơn là bị ù tai. |
Kịp lúc Tuyết thành thạo so lại ba cái tai , khám phá ra rằng không có vành tai nào giống vành tai nào. |
| ức cái gì , hai vành tai chỉ đỏ nhừ như hơ lửa. |
| Anh chàng béo nục , bụng hở trễ ra , gương mặt vàng ệch , hai cánh tóc vắt qua vành tai và tóc mai dài chấm cằm gọi là để theo một mốt " phi lôđốp " là Sáu gáo đồng , cầm đầu các kẻ chuyên môn dắt díu những " cơm thầy cơm cô " ở vườn hoa Đưa người. |
* Từ tham khảo:
- tình tao khang
- tình thâm nghĩa trọng
- tỉnh khô tỉnh rụi
- tỉnh tình tinh
- tĩnh đàn
- tĩnh đường