| vận động hội | dt. Cuộc tranh tài về điền-kinh và thể-thao ở một vùng: á-châu Vận-động-hội. |
| Năm 2012 , hai ngành tiếp tục đẩy mạnh công tác tuyên truyền vvận động hộiviên nông dân tích cực tham gia bảo vệ chủ quyền an ninh biên giới , tham gia củng cố , xây dựng cơ sở hội. |
| Có đấy , Hội Cựu chiến binh , Hội Nông dân , Hội Phụ nữ... đã vvận động hộiviên theo phương châm "lá lành , đùm lá rách" , "người có nhiều giúp người không có" , cho vay không tính lãi , hay đầu tư chăn nuôi , tặng cây giống... nên bước đầu đã có hiệu quả tích cực. |
| Trước hoàn cảnh khó khăn của gia đình ông Dít , Hội Chữ thập đỏ thành phố đã tới khảo sát và vvận động hộiChữ thập đỏ Thiền Hoàng Thiên hỗ trợ kinh phí xây dựng nhà cho gia đình ông Dít. |
| Năm 2017 , Thành hội tiếp tục chỉ đạo các cơ sở hội triển khai đăng ký đảm nhận các đoạn đường phụ nữ tự quản xanh sạch đẹp ; vvận động hộiviên phụ nữ và gia đình phát huy vai trò nòng cốt , tích cực duy trì nền nếp tổng vệ sinh vào sáng thứ bảy hằng tuần và hưởng ứng các đợt hoạt động cao điểm... Những việc làm đó nhằm nhân lên ngày càng nhiều vườn hoa trong phố , làm sạch hơn nhiều con đường , góp phần làm đẹp cho Thủ đô. |
| Giai đoạn 2012 2017 , Hội Nông dân huyện Quỳ Hợp vvận động hộiviên nông dân đăng ký tham gia thực hiện phong trào ; xây dựng các mô hình phát triển kinh tế phù hợp với khả năng của các hộ gia đình và tận dụng tối đa lợi thế của địa phương. |
| Hội cần tập trung vvận động hộiviên cựu chiến binh , cựu quân nhân tích cực tham gia phát triển kinh tế xã hội , đoàn kết , giúp nhau phát triển kinh tế nhân rộng các mô hình sản xuất kinh doanh giỏi. |
* Từ tham khảo:
- tường-ngôn
- tường-trần
- tường-tri
- tường-văn
- tường-thuỵ
- tường-vân