Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vạch lỗi
đt. Kể lỗi người, phân-tách sự-việc để chỉ cái lỗi của người ra:
Vạch lỗi bạn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
rắn chắc
-
rắn con lăm nuốt cả voi
-
rắn đầu cứng cổ
-
rắn đầu rắn mặt
-
rắn đen vàng
-
rắn đẹn bụng vàng
* Tham khảo ngữ cảnh
Chèn vạch , đè v
vạch lỗi
này hay mắc phải ở các giao lộ , khi muốn rẽ trái/phải nhưng chưa đi qua khỏi vạch đã đè lên vạch phân chia làn đường.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vạch lỗi
* Từ tham khảo:
- rắn chắc
- rắn con lăm nuốt cả voi
- rắn đầu cứng cổ
- rắn đầu rắn mặt
- rắn đen vàng
- rắn đẹn bụng vàng