| uyên bác | tt. Sâu-xa, rộng-rãi: Học-vấn uyên-bác. |
| uyên bác | - tt (H. uyên: sâu rộng; bác: rộng) Sâu rộng : Học thức uyên bác của một học giả. |
| uyên bác | tt. Có kiến thức sâu rộng về nhiều lĩnh vực khoa học và đời sống: học vấn uyên bác o kiến thức uyên bác o nhà nghiên cứu uyên bác. |
| uyên bác | tt (H. uyên: sâu rộng; bác: rộng) Sâu rộng: Học thức uyên bác của một học giả. |
| uyên bác | tt. Sâu xa, rộng-rãi . || Bậc uyên-bác. Điều uyên-bác. |
| uyên bác | .- Có kiến thức rộng và sâu: Nhà học giả uyên bác. |
| uyên bác | Sâu-xa rộng-rãi: Học-vấn uyên-bác. |
| Ông đốc nói tiếp : Mà học vấn lại uyên bác. |
| Còn cái học vấn uyên bác , kết quả của kinh lịch , khiếu thẩm thức cái đẹp , lối nhìn về mọi điều thị phi , khả năng phân biệt tốt xấu , tài văn chương tinh tế... bao nhiêu điều phức tạp ấy phải chờ đến tuổi chín chắn mới nên cho đọc. |
| Rồi ông lắc đầu , ông lè lưỡi , ý bảo rằng sợ lắm , chính mình cũng sợ lắm , mà cỡ các cậu thì càng phải nên biết sợ ngay thì vừa , nên nhớ là sau có hối cũng không kịp ! Lại nói những chuyện xa xôi hơn một chút : Trong tâm trí của chúng tôi , Xuân Diệu là một trong những nhà thơ thông thái , nhà thơ của những kiến thức uyên bác. |
Ông lại thiệp liệp sử sách , rất hâm mộ huyền giáo1048 , thông hiểu xung điển1049 , nổi tiếng đương thời là người uyên bác. |
| Anh còn có học vấn uuyên bácvà là nhà chính trị đầy mưu lược , nhưng trên hết anh là con người hào hiệp , tinh tế và quật cường. |
| Song , nếu chúng ta lại nghe thầy khuyên trò mình rằng : "Các em có thể trở thành người nghiên cứu thành công , doanh nhân tầm cỡ , lãnh đạo xuất sắc , chính khách uuyên bác... nhưng trước hết , phải là người tử tế !". |
* Từ tham khảo:
- uyên nguyên
- uyên thâm
- uyên thuý
- uyên ương
- uyên ương chắp cánh
- uyển