Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
uổng lời
trt. Phí lời nói, tốn công can-thiệp hay răn dạy, khuyên-lơn mà không có kết-quả:
Nói uổng lời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tôn phù
-
tôn tộc
-
tôn vinh
-
tồn đọng
-
tổng bãi thị
-
tổng doanh thu
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng chị nghĩ : "Nói với nó chỉ
uổng lời
mình".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
uổng lời
* Từ tham khảo:
- tôn phù
- tôn tộc
- tôn vinh
- tồn đọng
- tổng bãi thị
- tổng doanh thu