Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
uổng lời
trt. Phí lời nói, tốn công can-thiệp hay răn dạy, khuyên-lơn mà không có kết-quả:
Nói uổng lời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bát hư
-
bát hương
-
bát-két
-
bát khê
-
bát lí mạch
-
bát liên
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng chị nghĩ : "Nói với nó chỉ
uổng lời
mình".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
uổng lời
* Từ tham khảo:
- bát hư
- bát hương
- bát-két
- bát khê
- bát lí mạch
- bát liên