| ưng chịu | đt. Bằng lòng nhận: Ưng chịu thoả-hiệp với điều-kiện đó. |
| Không được để họ tràn lên , nghe chưả Rồi hắn bảo tên Xăm : Dắt bà già đó lên cho bả giáp mặt với con bả đi ! Thằng Xăm bước tới trước mặt mẹ Sáu , khoát tay chỉ về phía cây dừa treo Sứ : Con của bà nó cứng cổ lắm , nên nó đã bị treo lên kia kìa ! Bà tới nói phải quấy cho nó nghe đi ! Ông thiếu tá hứa nếu bà nói nó ưng chịu đầu hàng và kêu gọi tụi trong hang đầu hàng thì ổng cho hạ dây thả nó liền. |
* Từ tham khảo:
- lày nhày
- lày phày
- lày quày
- lảy
- lảy bảy
- láy