Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ưng bụng
đt. Đành bụng, vừa ý, bằng lòng:
Anh làm vậy, tôi ưng bụng lắm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lan kiếm bích ngọc
-
lan kiếm hồng
-
lan kiếm huỳnh hoàng
-
lan kiếm lá giáo
-
lan kiếm thanh ngọc
-
lan lá gấm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghe vậy bà nội không
ưng bụng
.
Nó và con gái ông
ưng bụng
nhau.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ưng bụng
* Từ tham khảo:
- lan kiếm bích ngọc
- lan kiếm hồng
- lan kiếm huỳnh hoàng
- lan kiếm lá giáo
- lan kiếm thanh ngọc
- lan lá gấm