| tỳ vị | dt. Lá lách và bao-tử (dạ-dày): Tỳ-vị là hai cơ-quan cùng biểu-lý với nhau. |
| tỳ vị | - Lá lách và dạ dày. |
| tỳ vị | dt. Lá lách và dạ dày. |
| tỳ vị | .- Lá lách và dạ dày. |
| Ngoài ra , mía có tính hàn , nếu mẹ bầu đã từng bị đau bụng do ttỳ vịhư hàn hay nhiễm lạnh thì cần hạn chế ăn mía. |
| Hạt dẻ : Hạt dẻ có công dụng bổ thận khí , kiện ttỳ vị, làm mạnh lưng gối. |
| Nguyên nhân có thể do ăn uống , bị nhiễm khuẩn hay có trùng tích làm ảnh hưởng đến công năng hoạt động của ttỳ vị, gây triệu chứng chủ yếu : nôn , tiêu chảy và gày mòn. |
| Ấm ttỳ vị, cầm nôn , ngừng tiêu chảy Bài 1 : Tiểu bán hạ thang : sinh khương 12g , bán hạ 12g. |
| Dùng thích hợp cho người ttỳ vịhư nhược , lại bị mưa lạnh gây nôn , trẻ nhỏ nôn ói tiêu chảy. |
| Ăn vào bữa chính , rất tốt cho người ttỳ vịhư nhược cơ thể gầy yếu , phù nề , tiêu lỏng. |
* Từ tham khảo:
- đu lộn
- đu ngô
- đu-đủ đực
- đủ ăn
- đủ bộ
- đủ bộ tam sênh