| ty sở | dt. Ty và sở, tiếng gọi chung các cơ-quan chánh-phủ làm việc cho dân. |
| Lại ra lệnh cho các quan ty sở tại cấp cho tiền đi đường và người bạn tống , nếu không sẽ bị trừng trị ; dọc đường phải cấp cơm ăn và tiền đi đường. |
| Theo Julian Hosp , nhà đồng sáng lập và Chủ tịch của TenX (công tty sởhữu ví điện tử phân quyền tương thích thực hiện lệnh) cho biết : Chúng tôi thấy rằng bitcoin có thể đạt được mức giá 60.000 USD , nhưng chúng tôi vẫn thấy được rủi ro bitcoin có thể rơi xuống mức 5.000 USD trong thời gian sắp tới. |
| Trước hết , có lẽ cần làm rõ là trước khi có thương vụ bán cổ phần vừa qua thì Sabeco (công tty sởhữu thương hiệu bia Sài Gòn) tuy là công ty cổ phần , nhưng Nhà nước nắm đến gần 90% số cổ phần , nên vẫn có thể xem như một doanh nghiệp nhà nước , nên bản chất là công ty của người dân Việt Nam những người đóng thuế , Nhà nước chỉ là đại diện cho dân(1). |
| Bà sở hữu tất cả các cổ phần của gia đình tại Taveta Investments ở Jersey , công tty sởhữu Arcadia. |
| Hợp tác cùng MBLand & Tonkin Property trong dự án này với vai trò đơn vị quản lý và vận hành là Tập đoàn Quản lý khách sạn Pan Pacific Công ty thuộc tập đoàn UOL , một trong những công tty sởhữu nhiều khách sạn và tòa nhà nhất châu Á với danh tiếng hàng đầu về chất lượng dịch vụ đẳng cấp quốc tế. |
| KDF nắm giữ 35% thị phần mảng kem trong năm 2016 và là nhà sản xuất kem lớn nhất với mạng lưới phân phối hơn 70.000 điểm bán , trong đó 50.000 POS (tủ lạnh) do chính công tty sởhữu , KDF sở hữu 2 trong top 3 thương hiệu kem hàng đầu tại Việt Nam là Merino và Celano. |
* Từ tham khảo:
- ém dẹm
- ém ém
- ém nhẹm
- ém phèn
- e-mê-tin
- en