Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tửu gia
dt. Nh. Tửu-điếm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tửu gia
dt. Nhà hàng bán rượu rượu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
cóc có gan cóc, kiến có gan kiến
-
cóc cũng phải mở miệng
-
cóc đi guốc, khỉ đeo hoa
-
cóc gai mắt
-
cóc gặm
-
cóc kèn
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà ghi dấu ấn khi xuất hiện trong Đại t
tửu gia
, Phi đao thủ , Ngũ hổ đồ long , Ngọa hổ tàng long Trịnh Phối Phối.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tửu-gia
* Từ tham khảo:
- cóc có gan cóc, kiến có gan kiến
- cóc cũng phải mở miệng
- cóc đi guốc, khỉ đeo hoa
- cóc gai mắt
- cóc gặm
- cóc kèn