| tuột da | tt. Lột da, nói da bị phỏng tróc ra từng miếng to. |
| Rồi lúc con vật bỏng nước giẫy lên , lúc mấy ngón chân nhỏ xíu quơ quào , lúc miệng dông há hốc ra như muốn thét lên mà không cách nào ra lời vì tuột da , cháy lưỡi , Bếp Chính có ngước nhìn chị. |
| Viện Nhi khoa Mỹ và hội Nhi khoa Canada khuyến cáo không nên cố gắng ttuột daquy đầu cho trẻ dưới một tuổi. |
* Từ tham khảo:
- hèo hoa
- hê-mô-glô-bin
- hệ lụy
- hệch mồm
- hiên tà
- hiện đại sử