| tưởng thưởng | đt. Khen thưởng, tỏ lời khen-ngợi và ban-thưởng: Được tưởng-thưởng công-lao. |
| Mọi khôn ngoan và nhanh nhạy trong kinh doanh đều xứng đáng được tưởng thưởng. |
| Đồng thời , để ttưởng thưởngnhững chiến sĩ Hải quân can trường chiến đấu tại Hoàng Sa , Bộ Ngoại giao có một phái đoàn do ông Nguyễn Hoàn , Tổng Thư ký Bộ Ngoại giao hướng dẫn đã đến Bộ Tư lệnh Hải quân trao tặng một ngân phiếu một triệu đồng cho các thương binh và gia đình của tử sĩ Hải quân tham chiến tại Hoàng Sa ngày 19.01.1974 vừa qua. |
| Hệ thống giáo dục ttưởng thưởngcho những vụ gian lận , phải được thay thế bằng một nền văn hóa xứng đáng có lợi cho những em chăm học. |
| Nổi tiếng với giới khảo cổ vì những tranh vẽ trên vách đá 3.000 năm tuổi vẫn rõ nét , Pha Taem và miệt láng giềng còn ttưởng thưởngcho khách du nhiều thứ nữa. |
| Và anh đã được ttưởng thưởngbằng những thành công ở giải châu Á và đỉnh cao là World Cup futsal 2016. |
| Trên thực tế , tại một số giải thưởng ngành nhân sự uy tín gần đây như Xếp hạng 100 nơi làm việc tốt nhất Việt Nam , các thương hiệu Việt lớn của Việt Nam đã vượt qua các thương hiệu nhà tuyển dụng đa quốc gia trong cùng ngành nhờ chiến lược quản trị nhân sự tiên tiến và mức lương thưởng xứng đáng , gắn liền với hiệu quả công việc , đảm bảo thành công vượt trội sẽ được ttưởng thưởngvượt trội. |
* Từ tham khảo:
- quạt kỳ
- quạt lửa
- quạt mùng
- quạt muỗi
- quạt trầm
- QUẢU-RẢU