| tưởng như | đgt Coi như không còn hoặc không thực hiện được, nhưng ngược lại: Tôi cứ tưởng như nó không thể đỗ được, ai ngờ nó lại đỗ cao. |
| Nhưng mỗi lần bà có một giọng nói , một dáng bộ khác , khiến bà Thân tưởng như mình được nghe một câu chuyện khác hẳn. |
| Vì thương con thứ nhất là Khải lại là trai , nên mỗi lần thấy Khải đi làm chậm về hay đi chơi lâu lâu , bà vẫn lo lắng , ttưởng nhưđã có chuyện gì không hay xảy ra. |
| tưởng nhưthế là đủ. |
| Nàng ttưởng nhưmợ phán đã thân thích với nàng từ bao giờ ! Nhiều hôm rỗi rãi quá chẳng biết làm gì , thằng nhỏ đang quét sân , nàng cũng phải mang chiếc chổi quét đầu sân kia , gọi là có việc. |
| Song nàng biết rằng trước sau thế nào cũng phải có một lần xa mẹ , xa anh , nàng dần dần bắt được thói quen với hết mọi vật , mọi người trong nhà chồng , và chẳng biết từ bao giờ , nàng quên hẳn ngay được nhà nàng , ttưởng nhưnơi mình mới đến ở chính là nhà mình. |
| Một đôi khi nàng lại ttưởng nhưmọi việc trong nhà đều tăng thêm hơn trước. |
* Từ tham khảo:
- chủng viện
- chúng
- chúng chê bạn cười
- chúng chứng
- chúng khẩu đồng từ
- chúng khẩu đồng từ, ông sư cũng chết