| tương can | đt. Đụng-c(..)[mờ không nhập được.] nhau, dính-líu nhau: Hai người nghịch ý mà gần nhau, khó tránh tương-can. |
| tương can | - Có quan hệ qua lại: Việc nọ tương can với việc kia. |
| tương can | đgt. Có quan hệ, liên can với nhau: Hai việc chẳng tương can gì nhau. |
| tương can | đgt (H. tương: cùng nhau; can: có quan hệ) Có quan hệ với nhau: Hai sự việc đó tương can với nhau. |
| tương can | tt. Can hệ đến: Hai bên đều tương-can. |
| tương can | .- Có quan hệ qua lại: Việc nọ tương can với việc kia. |
| Đêm nay bồi tiệc , há lại không có bài nào để kỷ thực ử Hồ bèn ngâm rằng : Ẩm liễu thanh toàn hựu bích than , Du du danh lợi bất tương can. |
* Từ tham khảo:
- tương đắc
- tương đối
- tương đối luận
- tương đồng
- tương đương
- tương giang đầu vĩ