| tuổi trời | dt. Tuổi do Trời ban, tiếng dùng với ý tin-tưởng số-mạng và kính-trọng Trời Đất: Thọ được bấy-nhiêu tuổi trời cũng là quý lắm rồi. // (B) Người lớn tuổi hơn hết: ở hội hè thì trọng chức-phận, ở tư-gia thì trọng tuổi trời. |
| Bệ hạ đức sánh trời đất , ơn đến cỏ cây , một người đói rét không được hưởng trọn tuổi trời mà chết , bệ hạ cũng lấy làm thương xót trong lòng. |
* Từ tham khảo:
- thun
- thun
- thun lủn
- thun thút
- thùn
- thùn thụt