| tươi màu | tt. Có màu dờn-dờn tốt: Bức tranh tươi màu. |
| Cái áo nhung màu tím hồng ; cái quần trắng thướt tha ; cái ‘san’ trắng phất phới như đùa với mái tóc mây rẽ lệch khiến nàng trở nên một đoá hoa linh động ở giữa các luống cúc tươi màu đang khoe sắc. |
Bây giờ ở đây , ngồi thưởng thức chiếc bánh phồng to như cái sàng , quết bằng nếp với đường , vào một buổi đầu năm , ai là người còn nhớ đến cái "tác phong ăn Tết" ở Bắc không thể nào không nhớ tới những chiếc bánh xuân cầu bé bé , xinh xinh , có đủ các sắc tươi màu của một bức họa Gôganh. |
| Ảnh : Hữu Thông Trong những năm gần đây , thị trường sơn và mực in Việt Nam được đánh giá như là một bức tranh ttươi màu, đa sắc và sinh động với cơ hội và thách thức đan xen. |
| Ngồi cáp treo , bạn sẽ ngắm nhìn được toàn cảnh thung lũng cũng như tòa lâu đài Turaida đỏ ttươi màugạch. |
| Giá mỗi lít mắm là 1 triệu đồng , chủ cửa hàng này nói và cho biết , sở dĩ mắm rươi đắt là vì rươi để làm mắm phải là những con rươi ttươi màuhồng , to , loại một. |
| Từng sợi bánh đa ttươi màuvàng óng , dẻo dai , đượm hương lúa gạo cứ vậy mà sóng sánh trong nồi nước dùng ngọt dịu bởi cua đồng , xương ống hầm và vị dấm bỗng dân dã. |
* Từ tham khảo:
- tàm-hận
- tàm-quy
- tàm-tạo
- tàm-tu
- tạm-ảnh
- tạm-cư