| tung tin | đgt Đưa tin rộng rãi ra: Chúng tung tin thất thiệt khiến dân chúng hoang mang. |
Trưởng ban thông tin : Tối mai tôi sẽ cho phát thanh ở tất cả các xóm nói về tội lỗi của ông và để toàn dân phải luôn luôn cảnh giác với mọi hành động trộm cắp phá hoại , tung tin đồn nhảm , mắc mưu kẻ địch. |
| Việc ông này tung tin bịa đặt làm mất uy tín của đồng chí Sài. |
| Cuối cùng ai cũng muốn tỏ thái độ ân hận vì mất cảnh giác , hoặc phẫn nộ với kẻ ăn trộm bịa đặt , hoặc phải có những biện pháp cứng rắn trừng phạt kẻ gian , tung tin đồn nhảm để lấy lại uy tín cho Sài. |
Nhưng tôi đề nghị cần giải quyết thế này : ngày mai các đồng chí uỷ ban cho gọi ông ta lên cảnh cáo về tội trộm cắp và tung tin bịa đặt. |
| Không cần nói rõ ăn cắp gì , tung tin gì. |
| Chỉ bồi dưỡng để ông ta nói : Tôi đã có vụng trộm trong vụ lũ lụt vừa qua và tung tin đồn nhảm , bịa chuyện cho người khác , tôi xin lỗi hội nghị và hứa sẽ sửa chữa. |
* Từ tham khảo:
- đội nhào
- đội quần
- đội trạng
- đội trời
- đội thoi
- ĐÔM