| tung bay | đgt Phất mạnh trước gió, không có gì cản: Cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió (HCM). |
Bụi hè đường cuốn bốc tung bay , xác thù rơi dưới gót giầy. |
Bướm trắng , bướm vàng , tung bay xàng xự Cụm bèo xanh , trôi nổi xạc xình Phận hèn nhiều nổi lênh đênh Nói sao cho hết phận mình khúc nhôi Cầm bằng nước chảy bèo trôi Trời mưa nước úng , bèo ngồi đầu sen. |
| Chưa cần đến tiếng ó xông trận đâu ! Chỉ cần một lá cờ đỏ tung bay trên ngọn cây gạo cũng đủ cho chúng bủn rủn chân tay. |
| Mỗi khi gió thổi , hàng triệu nhánh bồ công anh tung bay như cánh tuyết trắng xóa cả không gian. |
| Nếu taxi của Israel có màu trắng đặc trưng thì taxi Palestine mang màu vàng với lá cờ Palestine tung bay. |
| Họ chia nhau ra mà chạm , người thì tỉa hình thư kiếm , quạt và phất trần , kẻ thì gạt dáng tù và với túi roi hoặc là túi thơ cùng bầu rượu , cái nọ ghép vào với cái kia thành một bộ đôi bằng những sợi cẩm đới nét dẻo như tung bay được. |
* Từ tham khảo:
- vĩnh-tồn
- vĩnh-tuy
- vĩnh-thành
- vĩnh-thạnh
- vĩnh-thệ
- vĩnh-trị