| tủm | - ph. Nh. Tủm tỉm: Cười tủm. |
| tủm | trgt Nói cười không hở răng: Nhìn thấy người yêu đi qua, anh chỉ cười tủm. |
| tủm | .- ph. Nh. Tủm tỉm: Cười tủm. |
| Nàng ttủmtỉm cười với bóng ; nhưng chưa nhìn rõ bóng có cười lại không , thì cái bọt đã tan. |
| Nó tủm tỉm cười một mình thấy đàn kiến xúm xít bên cái mồi to tướng. |
Liên tủm tỉm cười : Nhưng thư ký gì mà chữ xấu như quỷ ấy ! Nói chi đâu xa. |
Nhung tủm tỉm cười : Cám ơn anh nhé. |
Mạc ngây thơ cười tủm tỉm : Ồ , vợ anh ấy đẹp quá nhỉ ! Dì nghĩ sai đâu. |
Chú Lan nghe Ngọc nói , tủm tỉm cười , đi rạ Mấy phút sau chú bưng lên thau nước , Ngọc trông thấy vội vàng đứng ra hiên : Cám ơn chú , chú để đấy cho tôi. |
* Từ tham khảo:
- lằng nhằng như cưa rơm
- lằng quằng
- lằng xằng
- lẳng
- lẳng
- lẳng khẳng