| tụi tui | đdt.Nh. Tụi tôi. |
Chị Sứ chết rồi , tụi tui đi đưa chị Sứ đây ! Cà Mỵ chỉ kịp hỏi và nói thế rồi chạy ngược trở ra. |
| Ông Chín ngồi tần ngần , day day cái chung trà trên tay , lòng bối rối nên nói chuyện trớ he : Ừ , tụi tui thấy vậy mà được lên báo hoài thôi" Ðến lúc khách từ giã về , ông Chín cũng không có biểu hiện gì là mình đã nhận ra người quen cũ. |
| tụi tui không kiếm ra nhân công , chị ơi ! Nàng hình dung ra anh ta , bên kia đầu dây , tay búng tàn thuốc , thư thái nhấp từng ngụm cà phê sáng. |
| Ông Út bày tỏ : Cũng may là Ban Quản lý dự án không bắt ttụi tuiphải đem trả số đất đã đào đắp nền nhà. |
| tụi tuicòn mong sẽ làm phố đi bộ cả tuần thay vì chỉ hai ngày cuối tuần như hiện nay , một người dân trên đường Bùi Viện cho biết. |
| tụi tuilàm nghề vì cái tâm của mình. |
* Từ tham khảo:
- gia giáo
- gia hạn
- gia hào
- gia hình
- gia hoà vạn sự hưng
- gia huấn