| tụi bay | đt Đại từ chỉ thân mật một số người bề dưới: Tao già rồi, chỉ còn trông mong ở tụi bay (Sơn-tùng). |
| tụi bay đâu , dẫn nó về đây ! Hai người lính dẫn Lợi vào. |
| Anh đi xa cái xó hôi thúi này đã ! tụi bay , sao còn đứng đực người ra vậy ! Mở cửa ngục giải thoát cho các anh em khác đi. |
Ông già có bùa , tụi bay ơi. |
Ê , nó sợ rồi tụi bay ơi ! một đứa lập tức kêu lên. |
| Tây hồi đó cũng vậy ! Bà mẹ để hai tay vào lòng , thấp giọng : Biết vậy rồi... Đoạn mẹ chép miệng : Lo cho tụi bây thôi , chồng vợ xa nhau , chớ tao thì già cả rồi... Mà điều tao nói thiệt với Tám , tao già thì già chớ tụi bay đi tới đâu tao cũng bươn theo tới đó. |
| mẹ , tao cứ tưởng tụi bay ở lì trong hang chớ !... Té ra tụi bay cũng biết khát nước. |
* Từ tham khảo:
- cơ nghi
- cơ nghiệp
- cơ ngơi
- cơ ngũ
- cơ nhỡ
- cơ nhục