Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tục xưng
tt. Gọi theo người đời, tức được người đời quen gọi:
Nguyễn-văn-Lạc tục-xưng Học-Lạc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tục xưng
tt. Theo người đời thường gọi:
Hoàng-anh tục xưng là con chim nghệ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
phi-cơ khu-trục
-
phi-cơ oanh-tạc
-
phi-cơ phản-lực
-
phi-cơ quân-sự
-
phi-cơ trực-thăng
-
phi-cơ vận-tải
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong cuộc nói chuyện , ông Hùng liên t
tục xưng
hô mày tao , còn nữ nhân viên vẫn nhã nhặn.
Nhờ cách chơi của mình , Mayweather tiếp t
tục xưng
danh độc cô cầu bại với 48 trận toàn thắng trong sự nghiệp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tục-xưng
* Từ tham khảo:
- phi-cơ khu-trục
- phi-cơ oanh-tạc
- phi-cơ phản-lực
- phi-cơ quân-sự
- phi-cơ trực-thăng
- phi-cơ vận-tải