Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tục trần
dt. Bụi tục. // (R) Những việc khổ-não ở cõi đời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
giàu con giàu của
-
giàu con lắm của
-
giàu con út, khó con út, đổ tất cả vào đầu con út
-
giàu con út, khó con út, trút sạch cửa nhà
-
giàu cơm ăn ba bữa, khó cũng đỏ lửa ba lần
-
giàu cơm thịt, khó cơm rau
* Tham khảo ngữ cảnh
Chưa kịp thở , họ tiếp t
tục trần
mình , dồn hết sức đẩy củi lên dốc cao.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tục-trần
* Từ tham khảo:
- giàu con giàu của
- giàu con lắm của
- giàu con út, khó con út, đổ tất cả vào đầu con út
- giàu con út, khó con út, trút sạch cửa nhà
- giàu cơm ăn ba bữa, khó cũng đỏ lửa ba lần
- giàu cơm thịt, khó cơm rau