Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tục trần
dt. Bụi tục. // (R) Những việc khổ-não ở cõi đời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cứng cổ cứng đầu
-
cứng cựa
-
cứng đầu
-
cứng đầu cứng cổ
-
cứng đờ
-
cứng họng
* Tham khảo ngữ cảnh
Chưa kịp thở , họ tiếp t
tục trần
mình , dồn hết sức đẩy củi lên dốc cao.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tục-trần
* Từ tham khảo:
- cứng cổ cứng đầu
- cứng cựa
- cứng đầu
- cứng đầu cứng cổ
- cứng đờ
- cứng họng