| tục tình | dt. Mối tình thấp-thỏi, tầm-thương. |
| Giá các mẫu xe ăn khách của Honda tiếp ttục tìnhtrạng đội giá dịp cuối năm. |
| GD&T ;Đ Khảo sát tình hình tuyển sinh một số trường cao đẳng , trung cấp nghề cho thấy , công tác tuyển sinh năm 2017 , cho đến thời điểm này , trong khi một số nghề hot đã tuyển đủ chỉ tiêu , thì những nghề khác vẫn tiếp ttục tìnhtrạng khó tuyển sinh , kể cả các nhóm ngành nghề được dự báo thiếu hụt nhân lực. |
| Tôi không biết có nên tiếp ttục tìnhyêu này hay không. |
| Kể từ đó , thị trấn này tiếp ttục tìnhtrạng một con hai mẹ : Büsingen có thể sử dụng mã bưu chính của cả Đức và Thụy Sĩ ; đều có mã vùng điện thoại của cả hai ; cảnh sát Thụy Điển và Đức đều có việc ở đây với ranh giới được phân biệt rõ ràng ; có đội bóng Đức thi đấu ở Giải ngoại hạng Thụy Sĩ Và cuối cùng , đây là thị trấn duy nhất của Đức dùng đồng Franc Thụy Sĩ làm đơn vị tiền tệ thay cho đồng Euro. |
| Có nên tiếp ttục tìnhyêu với Hưng không khi mà trong đầu cứ ám ảnh mình bị lừả |
* Từ tham khảo:
- muồng đen
- muồng gai
- muồng hoa đào
- muồng hoa vàng
- muồng hôi
- muồng lá khế