Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tục kỵ
dt. Điều kiêng-kỵ bắt-chước theo thói quen, không cắt-nghĩa được:
Cữ tên là một tục-kỵ vô-lý.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tràng giang đại hải
-
tràng hạt
-
tràng kỉ
-
tràng nhạc
-
tràng sao
-
trảng
* Tham khảo ngữ cảnh
Sự thể đó dẫn tới việc t
tục kỵ
không dùng bộ lòng dâng cúng trong lễ giỗ vua Đinh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tục-kỵ
* Từ tham khảo:
- tràng giang đại hải
- tràng hạt
- tràng kỉ
- tràng nhạc
- tràng sao
- trảng