| từ xưa | trt. Bắt đầu hồi xưa, lâu lắm rồi: Từ xưa đến nay, có ai làm vậy bao-giờ; vật đó đã có từ xưa. |
Trương ngẫm nghĩ không biết có nên nói rõ cả sự thực về cái chết sắp đến nơi của mình hay cứ để Thu tưởng là mình chỉ đau xoàng ? Chàng nhìn Thu và sao lúc đó chàng thấy Thu đẹp thế , đẹp hơn hết từ xưa đến nay , chàng lại chắc Thu yêu chàng cũng như chàng yêu Thu , nói ra chỉ thêm đau khổ. |
| Chàng không giữ được nữa , muốn nói hết cả với Mùi những điều mà từ xưa tới nay chàng chưa từng nói với ai. |
| Nàng có mất gì đâu , vàTrương từ xưa đến nay lại rất kín đáo. |
| từ xưa đến giờ , tất cả đời nàng dâu khác , cũng như đời Loan chỉ là những đời người ta em hy sinh để gây dòng dõi cho các gia tộc. |
Loan đã biết rằng mẹ nàng không thể nào hiểu được những việc xảy ra từ xưa đến nay , nhưng thấy vẻ mặt , Loan cũng đoán chắc rằng mẹ nàng rất hối hận mà không nói ra. |
Minh lại cười tiếp : Vẫn biết là chẳng muộn ! Nhưng lấy gì mà ăn ? Dù sao thì Văn vẫn được đầy đủ về phương diện vật chật từ xưa đến nay , không bao giờ phải lo nghĩ đến chuyện thiếu ăn nên chàng không để ý đến điều đó. |
* Từ tham khảo:
- sầm sầm
- sầm sầm
- sầm sập
- sầm sì
- sầm uất
- sầm vàng