| tự vận | đt. Liều mình chết bằng cách cắt cổ lấy. |
| tự vận | (vẫn) đt. Nht. Tự-tử. |
| Nàng mang máng thấy trách nhiệm về cả phần nàng nếu Trương liều tự vận , nên nàng muốn biết chắc cho yên tâm hẳn : Anh cam đoan với em... Trương hiểu ý ngay nên vội mỉm cười nói : Anh xin cam đoan. |
| Quỹ phụ huynh thì để cha mẹ ttự vậnđộng , tự chi , Học sinh còn nhỏ tốt nhất không tổ chức học tiếng Anh tăng cường , tăng tiết gì cả. |
| Người mua phải ttự vậnchuyển , còn nếu thuê vận chuyển sẽ phải tính thêm chi phí. |
| Ngoài điện thoại và máy tính , Apple cũng đầu tư mở rộng đầu tư những công nghệ phương tiện ttự vậnhành. |
| Người dân đã tự quyên góp để tưới nước vệ sinh đường và ttự vậnchuyển vật liệu để bồi đắp vào những vị trí ổ voi , ổ gà gây mất mỹ quan. |
| Sau 18 năm thời hạn hợp đồng , phía đối tác Malaysia cam kết sẽ chuyển giao công nghệ để Vietlott có thể ttự vậnhành. |
* Từ tham khảo:
- cọ
- cọ
- cọ
- cọ
- cọ cảnh
- cọ dầu