| từ thổ | dt. Đất sét trắng, thứ dùng nắn đồ gốm. |
| Quân đội Syria không có súng cối Vasilyok , nên có lẽ vũ khí này được tuồn đến ttừ thổNhĩ Kỳ. |
| CNN và Al Jazeera dẫn một số nguồn tin ttừ thổNhĩ Kỳ cho biết thi thể của nhà báo , người thường viết những bài phê bình , chỉ trích thái tử Ả rập Xê út và các phương diện cải cách trong chương trình của ông , đã bị phân thành từng mảnh bên trong tòa nhà lãnh sự quán ở Istanbul. |
| Dù vậy , đối mặt sức ép ngày càng tăng ttừ thổNhĩ Kỳ và Mỹ , Riyadh tuyên bố sẽ thực hiện cuộc điều tra riêng để xác định kẻ phải chịu trách nhiệm trong vụ này. |
| Là doanh nghiệp nhập khẩu chính ngạch thảm Thổ Nhĩ Kỳ về Việt Nam , đại diện Công ty CP Nhi Long cho biết : Xuất phát từ nhu cầu nhiều gia đình bắt đầu sử dụng thảm trang trí nên từ năm 2009 Nhi Long đã nhập khẩu , phân phối thảm trang trí , thảm trải sàn , thảm văn phòng ttừ thổNhĩ Kỳ. |
| Để đáp trả việc Ankara từ chối thả tự do cho ông Brunson , ngày 10/8 vừa qua , Tổng thống Mỹ đã ra lệnh tăng gấp đôi mức thuế nhập khẩu nhôm và thép ttừ thổNhĩ Kỳ , một động thái khiến đồng lira mất giá mạnh. |
| Để trả đũa , Tổng thống Trump hôm 10/8 tuyên bố tăng gấp đôi thuế với nhôm và thép nhập khẩu ttừ thổNhĩ Kỳ lên tương ứng là 20% và 50%. |
* Từ tham khảo:
- nằm rạp
- nằm rề-rề
- nằm sải tay
- nằm sạp
- nằm sân
- nằm sòng sượt