| từ luật | dt. Luật-lệ, mẹo-luật một câu nói, một lời nói theo ngữ-pháp. // (R) Cách-thức viết văn. |
| từ luật | dt. Cách thức làm thơ, làm văn vần. |
| Tuy nhiên , để ủy quyền được , theo ông Khanh , phải khai thông ttừ luậtTổ chức chính quyền địa phương vì Điều 14 của Luật quy định rất rõ việc ủy quyền cho cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương. |
| Ngoài ra , điều này còn cho thấy một số quy định ttừ luậtgiao thông đường bộ và Nghị định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô không còn phù hợp với giai đoạn hiện nay. |
| Để ngăn chặn , theo Thiếu tướng Lê Văn Cương phải bắt đầu ttừ luậtpháp. |
| Đồng quan điểm trên , luật sư (LS) Nguyễn Văn Hậu Chủ tịch Trung tâm trọng tài thương mại luật gia VN , cho rằng các DN có cơ hội làm ăn bất chính đầu tiên là do những kẽ hở ttừ luật. |
| Cơ sở đầu tiên của kế toán giá gốc bắt đầu ttừ luậtKế toán của Việt Nam (2003) , có nêu : Giá trị của tài sản được tính theo giá gốc , bao gồm chi phí mua , bốc xếp , vận chuyển , lắp ráp , chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. |
| Để rõ hơn về tính pháp lý , P.V đã tham khảo ý kiến ttừ luậtsư và được luật sư cho hay : ông Vũ có đầy đủ thủ tục theo đúng quy định của pháp luật vì vậy ông tiến hành xây dựng công trình nhà trên diện tích đất nói trên là hoàn toàn hợp pháp. |
* Từ tham khảo:
- một ngày kia
- một ngày nên nghĩa
- một người một điều, dỡ lều mà đi
- một niềm
- một phen
- một quan tiền công không bằng một đồng tiền thưởng