| tự kiểm | đt. Xét lại việc mình đã làm: Mỗi đêm, nên để ra một lúc để tự-kiểm những việc làm trong ngày. |
| Người ấy đã tự kiểm điểm trước hội nghị Nông hội. |
| Có thật nó bắt nguồn rễ sâu xa từ tận cùng cảm nghĩ , từ đáy lòng mình? Có ai tự kiểm tra mình , tự kiểm tra cảm xúc và suy nghĩ của mình , xem bản thân mình có lấy những rung cảm tốt đẹp đó làm quan niệm sống , chứ không phải làm một thứ đồ trang sức rủng roẻng? Có lẽ chưa mấy ai , bởi vậy mới ít người... Dù sao , Phong cũng là một tâm hồn đáng quí , một người lính đáng tin cậy. |
| Người ấy đã tự kiểm điểm trước hội nghị Nông hội. |
| Rốt cuộc một phần ba thời hạn đã trôi qua mà tập giấy tự kiểm vẫn còn nguyên tinh màu trắng. |
Thì ra là như vậy Trán anh cau lại Nghe Sở báo cảo lên cậu ta đang bị treo giò để làm tự kiểm , xác định kỷ luật. |
| Suốt ngày phải cuốc đất trồng sắn , vãi lúa... Rồi còn đọc báo , tự kiểm điểm... Thế làm sao lại ra được? Em và Quản nhọn trốn. |
* Từ tham khảo:
- đại tà
- đại tả
- đại tả thích
- đại tá
- đại tài
- đại tài tiểu dụng