| tù khổ sai | dt. Người bị án khổ-sai, ngày đi làm việc nặng nhọc, đêm bị nhốt. |
| Nó chỉ mới cứa đứt một lằn dài hơn gang tay... Và anh Hai bị dóng trăn (một loại gông) chịu một trận đòn thù đến chết đi sống lại không biết mấy lần , trước khi ra tòa đền tội , cướp đoạt và cố ý sát thương nhà chủ mất hai mươi năm tù khổ sai. |
| Nam sinh này bị kết án 15 năm ttù khổ saihồi tháng ba năm ngoái , sau khi thú nhận cố trộm một băng rôn tuyên truyền tại khách sạn ở Bình Nhưỡng. |
| Năm 1969 , tác giả Từ đồng hoang bị chế độ ngụy kết án 5 năm ttù khổ sai. |
* Từ tham khảo:
- lừ đừ
- lừ đừ như ông từ vào đền
- lừ khừ
- lừ lừ
- lừ lừ
- lừ lừ như ông từ vào đền