| tư hình | dt. Hình-phạt do ý-kiến riêng một người có quyền, không dựa vào pháp-luật mà xử. |
Lấy Giáo thụ Quốc tử giám Nguyễn Thiên Túng làm Tư nghiệp ; Giáo thụ Nguyễn Siêu là Trợ giáo ; Lương Mộng Tinh và Vũ Vĩnh Trinh làm Trực giảng ; tư hình viện đại phu Phù Thế Hào làm Chuyển vận phó sứ huyện Cổ Phí. |
| Á hậu Việt Nam năm 2014 liên tục có mặt trong danh sách sao mặc đẹp cũng như chẳng chịu kém cạnh Đỗ Mỹ Linh về khoản đầu ttư hìnhảnh trong năm qua. |
| Thường xuyên theo dõi thông tin các thi sinh trên trang web của báo , em thấy các bạn đầu ttư hìnhảnh hơn mình , chuyên nghiệp hơn mình. |
| Ảnh : FBNV Mạnh tay đầu ttư hìnhảnh cho MV , tuy nhiên , lần đầu tiên ra mắt MV với vai trò ca sĩ của Chi Pu nhận được những ý kiến trái chiều. |
| Angela Phương Trinh là một trong những sao nữ chịu đầu ttư hìnhảnh mỗi khi dự sự kiện. |
| Mỹ Tâm sống 20 năm với nghề hát , biết đầu ttư hìnhảnh , biết kinh doanh , xin tài trợ để thu tiền khủng nên tôi không thể chấp nhận thói quen không để tên tác giả , lấy lợi nhuận từ chất xám của người khác. |
* Từ tham khảo:
- dặm trường
- dăn
- dăn deo
- dăn dúm
- dằn
- dằn dỗi