| tự giải | đt. Chính mình cổi dây trói cho mình. // (B) Lo giải-quyết lấy sự khó-khăn của mình, sự bó-buộc của mình, không cần ai: Tự giải nguy. |
| tự giải | dt. Tự thoát, tự cởi bỏ cái gì trói buộc mình. |
| tự giải | dt. Giải nghĩa từng chữ . |
| Nhưng một người con gái ngây thơ như cô khi nào biết tự nghiên cứu , tự giải phẩu tâm trí mình. |
| Điều đó làm cho ông giáo kinh ngạc một lần nữa , và một lần nữa ông lại tự giải thích. |
| Lúc chúng dắt anh đem bắn và lúc anh nung nấu cái ý định tự giải thoát , thì Quyên chính là cái bóng người vẫy gọi , thúc giục anh nhiều nhất. |
| Viết để tự lý giải cho mình những thắc mắc , tự giải thoát khỏi những dằn vặt. |
Có lẽ để tự giải thoát khỏi sự sượng sùng phải chịu đựng liên tiếp từ sáng đến giờ và cũng có lẽ do tác động lâng lâng của cái giải thưởng vừa được thông báo , Thi Hoài lên tiếng đầy chất khái quát : Cứ để mặc cho cậu ta trở về đúng vị trí của mình. |
| Nhưng rồi ngay sau đó tôi tự giải đáp rằng cái giếng này có lẽ được dùng vào việc tưới cây trong vườn. |
* Từ tham khảo:
- sổ người
- sổ sữa
- sổ đoạn-trường
- sổ gia-đình
- sổ học-sinh
- sổ thợ