| tự do mậu dịch | dt. Chế-độ kinh-tế, không đánh thuế hàng-hoá xuất và nhập-cảng, cốt cho dân trong xứ được dùng đồ rẻ và hàng-hoá sản-xuất bán được chạy. |
| Đang phải đối mặt với cuộc đàm phán khó khăn với Mỹ và Mexico về Hiệp định Ttự do mậu dịchBắc Mỹ (NAFTA) , Canada đã phát tín hiệu sẽ không vội ký thỏa thuận TPP dưới dạng hiện nay. |
| Không có sự tham gia của Mỹ , TPP 11 chỉ bao trùm 13% nền kinh tế toàn cầu , nhưng các chuyên gia thương mại tin rằng thỏa thuận sẽ tạo ra một khu vực ttự do mậu dịchvới những tiêu chuẩn cao về tự do hóa thị trường. |
| "TPP 11 sẽ giúp tạo thêm việc làm tại Australia trong tất cả các lĩnh vực , gồm nông nghiệp , chế tạo , khai khoáng , dịch vụ , bởi thỏa thuận sẽ tạo ra những cơ hội mới trong một khu vực ttự do mậu dịchtrải rộng từ châu Mỹ tới châu Á" , Bộ trưởng Bộ Thương mại Australia , ông Steven Ciobo , nói trong một tuyên bố. |
| Theo giới phân tích , đúng là với quyết định rút Mỹ ra khỏi hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương TPP , ông Donald Trump đã mở đường cho Trung Quốc khẳng định vai trò của một lãnh đạo về kinh tế tại khu vực châu Á , đặc biệt là tạo thuận lợi cho dự án ttự do mậu dịchdo Bắc Kinh đề xướng là Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực RECEP. |
| Một nhà kinh tế được AP trích dẫn cho rằng những hiệp định song phương này cũng có thể tạo ra nhiều cơ hội cho việc thúc đẩy ttự do mậu dịch. |
* Từ tham khảo:
- khoi
- khô dầu
- Khổng-minh
- Khổng-tử
- khở-dại
- khơi chừng