| tư ân | dt. Ơn riêng, việc giúp riêng một người, cách lén-lút. |
| Xoa xít thằng bé và ngượng ngào nhìn mặt anh Dậu , gò má chị tự nhiên thấy đỏ bừng bừng Mở đầu bằng câu lão phủ tư ân đểu quá , những truyện trên phủ của chị được ôn lại với cả nhà , cặn kẽ từ đầu đến cuối. |
* Từ tham khảo:
- đói chớ ăn thóc giống, túng chớ bán lợn mẹ
- đói chợ nợ làng
- đói cơm rách áo
- đói đảo ngói mà ăn
- đói đến chết ba ngày tết cũng lo
- đói hoa cả mắt