| trường đời | dt. Xã-hội, nơi con người sống, làm việc, học-hỏi để rút kinh-nghiệm cho được từng-trải. |
Giáo Hiến ngạc nhiên hỏi : Mình nộp đủ thuế , sao lại bị giữ ? Biện Nhạc cười , vừa bao dung thông cảm cho kinh nghiệm ít ỏi của ông giáo về trường đời , vừa có ý mỉa mai : Có nghìn cách để làm khó dễ , thầy không biết sao ! Thuế chuyên chở đường sông , thuế bến , thuế muối. |
| Hằng đêm ông thấy hoàng tôn lớn lên , trưởng thành trong đau khổ như ông , rắn rỏi mạnh mẽ nhờ dày dạn trường đời. |
| Nhưng tại sao nàng lại muốn ngả đầu vào ngực người ta kia chứ? Nàng một người đàn bà đã già dặn trong trường đời. |
| Không còn sân chơi náo nhiệt ấy nữa , cô phải bươn chải qua môi trường phòng trà và như thế , mặc nhiên đã phải đi hàng hai : phân nửa vốn liếng kỹ thuật và tri thức âm nhạc là học từ Nhạc viện , nửa khôn ngoan tiếp cận thị trường là học ttrường đời. |
| Hãy nhớ rằng ttrường đờicho bạn những bài học quý báu và đắt giá hơn gấp trăm lần những trang sách. |
| Chúng tôi thực sự cố gắng theo sát thị ttrường đờisống. |
* Từ tham khảo:
- huyết trần
- huyết trệ
- huyết trĩ
- huyết trưng
- huyết trước
- huyết trướng