| trường đình | dt (H. đình: trạm nghỉ. cn. Tràng đình) Nhà trạm trên đường xa: Bề ngoài mười dặm trường đình, Vương ông gánh tiệc tiễn hành đưa theo (K). |
| Mái trường đình làng cũng chỉ dạy cho đứa trẻ biết đọc biết viết rồi về cày ruộng. |
| Tôi học hết trường đình , ra trường xã rồi lên trường huyện. |
Biệt quệ phân huề tảo , trường đình khuyến ẩm tần. |
Chia tay một sớm ra đi , trường đình chén rượu phân ly rước mời. |
trường đình hựu sấn xa thanh tảo , Sử thiếp trường ưu lai tổ đạo. |
| Vị thế giang hồ đem lại danh lợi liên tiếp cho băng của Đại , nên chỉ đến năm 1963 , Đại Cathay đã trở thành ông trùm khét tiếng ở Sài Gòn , bảo kê hầu hết các tụ điểm ăn chơi ở quận 1 , 2 và 3 lúc bấy giờ như khách sạn , động mại dâm và hàng loạt vũ ttrường đìnhđám. |
* Từ tham khảo:
- thọ-bôi
- thọ-diên
- thọ-đản
- thọ-đoản
- thọ-huyệt
- thọ-y