| trường biên | dt. Sổ-sách, tập giấy dùng biên chép (gọi tắt: sổ trường). |
| Con mắt kia là một khoảng tối sâu hóm , nhức nhối , anh đã để lại con mắt ấy ở chiến trường biên giới. |
| Cái nhìn của ông xuyên qua khoảng không xám xịt của một ngày cuối đông , về vùng ký ức của một thời đạn bom khốc liệt trên chiến trường biên giới phía bắc. |
| Sáng 26.7 , tại nghĩa trang liệt sĩ đồi 82 huyện Tân Biên , UBND tỉnh Tây Ninh tổ chức Lễ truy điệu và an táng cho 266 hài cốt liệt sĩ đã hy sinh trên chiến ttrường biêngiới Tây Nam. |
| Bên cạnh đó không thể lường trước những hậu quả xấu có thể xảy ra như cháy nổ , an toàn vệ sinh môi ttrường biênbản cuộc họp ghi rõ ý kiến đa số cư dân Tổ dân phố 21 kiến nghị với UBND phường Kim Liên , Công an phường Kim Liên sớm vào cuộc để giải tỏa bãi trông xe C4 để trả lại không gian chung cho nhân dân , tránh xảy ra những hậu quả xấu có thể xảy ra như hỏa hoạn. |
| Mấy năm cầm súng nơi chiến ttrường biêngiới Tây Nam , rồi tham gia quân tình nguyện bên Cam pu chia , anh thấu hiểu sự khốc liệt của nơi súng đạn. |
| Dâng hương trước bàn thờ những đồng đội Buổi lễ là dịp để cán bộ lực lượng TNXP TP.HCM tưởng nhớ nhân kỷ niệm 33 năm ngày hy sinh của 24 cán bộ , đội viên TNXP trên chiến ttrường biêngiới Tây Nam. |
* Từ tham khảo:
- nhan-diện
- nhan hậu
- nhan-liệu
- nhàn-bộ
- nhàn-đàm
- nhàn-độc