| trung nhân | dt. Người tầm-thường trong xã-hội. // Mai-mối, người đứng giữa làm môi-giới. |
| Không phải lòng ghen ghét của kẻ không yêu đối với người có ý trung nhân , nhưng tình ghen tuông , như vợ chồng ghen nhau , ghen bóng ghen gió. |
| Chàng đã cố tìm biết xem người đàn bà ấy là ai , và một dạo đã ngờ vực , thù ghét và đặt điều nói xấu Nga , vì tưởng Nga là ý trung nhân của anh. |
| Thầy mo Được có khả năng kết nối , giúp nhiều người muộn tình duyên gặp được ý trung nhân. |
| Tại saỏ Nàng căm thù , căm thù ! Từ rất lâu , lúc cập kê , nàng không quá mong cầu về đức lang quân , nàng chỉ ước ao gặp được ý trung nhân. |
| Bộ ba Như Ý , Phở Đặc Biệt và Ngọc Thảo đã có sự hợp tác vô cùng ăn ý trong Tôi là ai Như Ý (Ngọc Duyên) ý ttrung nhâncủa Phát và cũng là chị em thân thiết với Bình. |
| Sáng nay , Phó chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh Vũ Thị Thu Thủy đã vào bệnh viện thăm hỏi các nạn nhân và gia đình , đồng thời chỉ đạo ngành y tế tỉnh Quảng Ninh tập ttrung nhânlực và các trang thiết bị tốt nhất để cứu chữa các nạn nhân. |
* Từ tham khảo:
- lí giải
- lí hào
- lí hí
- lí hội
- lí hương
- lí khí