| trứng lộn | - Trứng gà hay trứng vịt ấp mới bắt đầu thành hình con đã đem luộc ăn. |
| trứng lộn | dt. Trứng vịt hoặc trứng gà đang ấp dở, đã thành hình con, dùng để làm món ăn: Mỗi sáng bé ăn một quả trứng lộn. |
| trứng lộn | dt Món ăn là trứng đương ấp dở, bắt đầu thành hình vịt con hay gà con, đem luộc lên để ăn: Tối nào ở ngoài phố cũng có người rao: Ai trứng lộn!. |
| trứng lộn | .- Trứng gà hay trứng vịt ấp mới bắt đầu thành hình con đã đem luộc ăn. |
| trứng lộn | Trứng gà hay vịt ấp đã thành hình mà chưa nở: Ăn trứng lộn. |
* Từ tham khảo:
- trứng mén
- trứng muối
- trứng nhồi thịt
- trứng nụ mị
- trứng nước
- trứng quẩy đầu gậy