| trung hạn | tt, trgt (H. hạn: thời hạn nhất định) Với một thời hạn không dài không ngắn: Vay vốn trung hạn. |
| Năm nay chính là trung hạn. |
| Đồng thời , thực hiện Luật Đầu tư công , dự án phải xác định nguồn vốn và được bố trí vào danh mục đầu tư ttrung hạngiai đoạn 2016 2020 mới được lập thủ tục để triển khai thục hiện , nên chưa triển khai hoàn thiện 2 tuyến đường trên. |
| Đồng thời , đề nghị Sở Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh , bổ sung dự án đầu tư 2 tuyến đường này vào danh mục vốn đầu tư ttrung hạngiai đoạn 2016 2020" Phó Chủ tịch UBND TX. |
| Bốn là điểm nghẽn chính sách tín dụng chưa phù hợp , chưa tạo được nguồn vốn ttrung hạn, dài hạn cho thị trường bất động sản , trong lúc tính chất hoạt động của thị trường này là trung hạn , dài hạn. |
| "Tuy nhiên , trong ttrung hạn, các áp lực sẽ tăng lên và có thể khiến các ngân hàng tăng sự hiện diện của họ tại EU theo thời gian". |
| Oliver Wyman ước tính rằng ngành dịch vụ tài chính tại Anh , bao gồm cả các công ty bảo hiểm và các ngân hàng bán lẻ , sẽ mất từ 31.000 đến 35.000 việc làm trong ttrung hạn. |
* Từ tham khảo:
- cẳn nhẳn cằn nhằn
- cặp đôi
- cặp thai
- câm đi!
- câm mồm
- cầm bò