| trung đội | dt.(qs): Đội binh gồm có từ 30 tới 70 lính chia thành 3 tới 5 tiểu-đội. |
| trung đội | - Đơn vị quân đội trên tiểu đội, dưới đại đội. |
| trung đội | dt (H. đội: toán quân) Đơn vị quân đội trên tiểu đội và dưới đại đội: Trung đội pháo binh bố trí trên một ngọn đồi rậm rạp (NgĐThi). |
| trung đội | dt. Đội quân do nhiều tiểu-đội họp lại. || Trung-đội trưởng. |
| trung đội | .- Đơn vị quân đội trên tiểu đội, dưới đại đội. |
| Khi ấy ông là bí thư huyện uỷ , Hà là trung đội trưởng bộ đội huyện. |
| Vốn tính dút dát , lại con mắt khinh khỉnh của những cán bộ , ít ra cũng từ trung đội trưởng trở lên , buổi đầu mở mồm nói câu nào là Sài " Thưa các thủ trưởng " câu ấy , trợ lý dự giảng xong khen : " Được đấy. |
| Suốt tám tháng trời tập đeo đất , đeo gạch , tập bắn súng , tập tiểu đội , trung đội tiến công , đánh chiếm từng căn nhà trong thành phố , tập giấu mình giữa đồng bằng , tập vượt núi , lội sông đuổi địch... Hàng mấy chục khoa mục anh đều cắn răng để chịu đựng , cắn răng lại để đạt tới mục tiêu : đi ”B“. |
| Cả tám tháng tập và bốn tháng đi bộ ròng rã vào chiến trường anh trở thành cán bộ trung đội tin cậy của đồng đội và cấp trên. |
| Anh được điều làm trung đội trưởng thuộc đại đội công binh giữ ngầm ông Thao ở phía Nam Xê Băng Hiêng. |
| Đã hàng trăm đêm phá núi lấy đá tôn ngầm , phá bom lấp đường giữa ác liệt trung đội trưởng công binh do anh phụ trách không để một chiếc xe phải chờ ngầm , không để một cân hàng ra phía trước rơi vãi vì dốc ”bung trôi“ và ngầm ”mất tích“. |
* Từ tham khảo:
- la
- la
- la
- la
- la
- la