| trung cần | tt (H. trung: một lòng một dạ; cần: chịu khó) Trung thành và chăm chỉ: Trước sau trải mấy mươi lần, Môn phong vẫn giữ, trung cần dám sai (Tự tình khúc). |
| Càng đáng báo động hơn khi mà các cầu thủ tuyến trên còn chưa tìm được những phương án thi đấu hiệu quả thì hàng phòng ngự của SHB Đà Nẵng lại không thể duy trì được sự tập ttrung cầnthiết. |
| Đặc biệt , nhiều tỉnh thành của miền Ttrung cầnphải đánh giá đúng tầm quan trọng của chiến lược từ đó có thay đổi nhận thức phù hợp. |
| Chính vì vậy , các địa phương trong khu vực miền Ttrung cầnchủ động phòng tránh thiên tai , hạn chế đến mức thấp nhất những thiệt hại về người và vật chất. |
| Nếu như người miền Ttrung cầnhạn chế cách phát âm giọng mũi và phát âm rộng vành miệng ra. |
| Cần nhạc trưởng và quy chuẩn mới Tuy nhiên , các nhà khoa học dự Hội thảo cũng thống nhất rằng vẫn tồn tại một số vấn đề mà các thủy điện miền Ttrung cầnphải khắc phục. |
| Miền Ttrung cầncó quyết sách lớn để vươn ra biển cả. |
* Từ tham khảo:
- nan
- nan
- nan du
- nan giải
- nan hoa
- nan kì số mạng