| trọng xuân | dt. Tháng giữa mùa xuân, tức tháng 2 âm-lịch. |
| trọng xuân | - Tháng thứ hai của mùa xuân. |
| trọng xuân | tt (H. xuân: mùa xuân) Giữa mùa xuân: Đã sang tháng trọng xuân mà vẫn còn rét. |
| trọng xuân | .- Tháng thứ hai của mùa xuân. |
| Anh Trương Ttrọng xuân, chồng của sản phụ Vân , cho rằng : Chúng tôi muốn làm rõ tại sao gia đình yêu cầu bệnh viện cho đẻ mổ , trong khi đó bác sĩ Hường cho hộ sinh Giang tiêm thuốc để đẻ chỉ huy. |
* Từ tham khảo:
- quyên chẩn
- quyên giáo
- quyên góp
- quyên sinh
- quyên thân
- quyên trần