| trong thân | trt. Nh. Trong mình: Trong thân không có tờ giấy lộn mà đi đâu? // Trong vòng bà-con: Trừ người trong thân, ai cũng chẳng được suồng-sã vào nhà trong. |
| Chàng vui sướng nhưng trong thân tâm tự thấy xấu hổ đã lợi dụng cơ hội để bắt một người con gái thơ ngây chiều mình. |
| trong thân tâm chàng có cái ngầm ý được ngắm người đàn bà mà tự nhiên chàng đem lòng yêu vì nghe giọng hát chàng thương vì biết tình cảnh rất đáng ái ngại. |
| Không thể thế được , cái đó đã cố nhiên rồi như trong thân tâm chàng cũng không thấy thích lắm. |
| Nghĩ đến việc đánh lừa Thu rồi tự tử , Trương chợt lặnh người đi một lúc : sao chàng lại cứ tự dối mình làm gì mãi thế ? Luôn luôn nghĩ đến việc tự tử nhưng trong thân tâm Trương biết thừa rằng chàng sẽ không tự tử. |
| Rồi dần dà , cậu cảm thấy trong tâm hồn cậu , trong thân thể cậu , một đoạn ruột đã đứt. |
| Đột nhiên , An cảm thấy trong thân thể mình có điều gì khác thường. |
* Từ tham khảo:
- cây mua bò
- cây mua leo
- cây mua liềm
- cây mua hùm
- cây mua rừng
- cây mua tép