| trong lòng | trt. Nh. Trong bụng (nghĩa sau). // Trong vòng tay ở trước ngực, trước bụng: Ôm trong lòng. |
Rồi bằng một giọng buồn buồn như nói một mình : Khốn nạn ! Con tôi ! Nắng thế này ! Trác thấy mẹ ngọt ngào , tỏ vẻ thương mình , trong lòng lâng lâng vui sướng. |
Bà Thân thấy thế cũng nao nao sung sướng trong lòng. |
Tự nhiên bà thấy vui sướng ttrong lòng, nhìn con tươi xinh trong lòng khuôn khăn thâm. |
| trong lònglúc đó nàng cũng thấy xôn xao , rạo rực , nàng cũng nghĩ ngợi , ước mong vẩn vơ , nhưng chỉ trong chốc lát , rồi vì bận công việc hàng ngày lòng nàng lại trở nên bình tĩnh như không có gì. |
Mợ phán nói những câu sau đây bằng một giọng nhẹ nhàng , thân mật ; và trong tiếng " tôi " mợ dùng để tự xưng mình với Trác như ngụ đầy ý muốn tỏ tình yêu dấu , nên nàng cũng vui ttrong lòng, mừng thầm được gặp một người vợ cả hiền từ , phúc hậu. |
| Mợ phán thấy thế hơi sượng sùng cho Trác , phải mắng nó : Người ta làm được đến đâu hay đến đấy , còn đâu mày phải làm không được dạy khôn thế ! Trác được " cô " bênh vực cũng sung sướng ttrong lòng. |
* Từ tham khảo:
- con gái
- con gái chấy rận
- con gái chỉ ăn xó bếp, chết gầm chạn
- con gái chơi ngang, các vàng chẳng lấy
- con gái có chồng đàn ông có vợ
- con gái có thì